Permalink
Fetching contributors…
Cannot retrieve contributors at this time
1502 lines (839 sloc) 55.8 KB
#X-Generator: crowdin.com
%0\ contains\ the\ regular\ expression\ <b>%1</b>=%0 chứa biểu thức chính tắc <b>%1</b>
%0\ contains\ the\ term\ <b>%1</b>=%0 chứa thuật ngữ <b>%1</b>
%0\ doesn't\ contain\ the\ regular\ expression\ <b>%1</b>=%0 không chứa biểu thức chính tắc <b>%1</b>
%0\ doesn't\ contain\ the\ term\ <b>%1</b>=%0 không chứa thuật ngữ <b>%1</b>
%0\ export\ successful=%0 xuất thành công
%0\ matches\ the\ regular\ expression\ <b>%1</b>=%0 khớp biểu thức chính tắc <b>%1</b>
%0\ matches\ the\ term\ <b>%1</b>=%0 khớp thuật ngữ <b>%1</b>
<field\ name>=<tên trường>
<select>=<chọn>
<select\ word>=<chọn từ>
Abbreviate\ journal\ names\ of\ the\ selected\ entries\ (ISO\ abbreviation)=Viết tắt tên tạp chí của các mục được chọn (viết tắt kiểu ISO)
Abbreviate\ journal\ names\ of\ the\ selected\ entries\ (MEDLINE\ abbreviation)=Viết tắt tên tạp chí của các mục được chọn (viết tắt kiểu MEDLINE)
Abbreviate\ names=Viết tắt các tên
Abbreviated\ %0\ journal\ names.=%0 tên tạp chí được viết tắt.
Abbreviation=Viết tắt
About\ JabRef=Nói về JabRef
Abstract=Tóm tắt
Accept=Chấp nhận
Accept\ change=Chấp nhận thay đổi
Action=Hành động
What\ is\ Mr.\ DLib?=Ông DLib là gì?
Add=Thêm
Add\ a\ (compiled)\ custom\ Importer\ class\ from\ a\ class\ path.=Thêm một lớp ĐịnhdạngNhập tùy biến (được biên dịch) từ đường dẫn lớp.
The\ path\ need\ not\ be\ on\ the\ classpath\ of\ JabRef.=Đường dẫn không được trùng với đường dẫn lớp của JabRef.
Add\ a\ (compiled)\ custom\ Importer\ class\ from\ a\ ZIP-archive.=Thêm một lớp ĐịnhdạngNhập tùy biến (được biên dịch) từ một tập tin-zip.
The\ ZIP-archive\ need\ not\ be\ on\ the\ classpath\ of\ JabRef.=Tập tin-zip không được trùng với đường dẫn lớp của JabRef.
Add\ a\ regular\ expression\ for\ the\ key\ pattern.=Thêm một biểu thức chính quy cho mẫu chính.
Add\ selected\ entries\ to\ this\ group=Thêm các mục đã chọn vào nhóm này
Add\ from\ folder=Thêm từ thư mục
Add\ from\ JAR=Thêm từ tập tin JAR
Add\ new=Thêm mới
Add\ subgroup=Thêm nhóm con
Add\ to\ group=Thêm vào nhóm
Added\ group\ "%0".=Nhóm được thêm "%0".
Added\ new=Mới được thêm
Added\ string=Chuỗi được thêm
Additionally,\ entries\ whose\ <b>%0</b>\ field\ does\ not\ contain\ <b>%1</b>\ can\ be\ assigned\ manually\ to\ this\ group\ by\ selecting\ them\ then\ using\ either\ drag\ and\ drop\ or\ the\ context\ menu.\ This\ process\ adds\ the\ term\ <b>%1</b>\ to\ each\ entry's\ <b>%0</b>\ field.\ Entries\ can\ be\ removed\ manually\ from\ this\ group\ by\ selecting\ them\ then\ using\ the\ context\ menu.\ This\ process\ removes\ the\ term\ <b>%1</b>\ from\ each\ entry's\ <b>%0</b>\ field.=Ngoài ra, những mục nào có dữ liệu <b>%0</b> không chứa <b>%1</b> có thể được gán thủ công vào nhóm này bằng cách chọn chúng rồi kéo thả hoặc dùng menu ngữ cảnh. Quá trình này thêm thuật ngữ <b>%1</b> vào dữ liệu <b>%0</b> của mỗi mục. Các mục có thể được loại bỏ thủ công khỏi nhóm này bằng cách chọn chúng rồi dùng menu ngữ cảnh. Quá trình này loại bỏ thuật ngữ <b>%1</b> khỏi dữ liệu <b>%0</b> của mỗi mục.
Advanced=Nâng cao
All\ entries=Tất cả các mục
All\ entries\ of\ this\ type\ will\ be\ declared\ typeless.\ Continue?=Tất cả các mục thuộc kiểu này sẽ được đổi thành không có kiểu. Tiếp tục không?
All\ fields=Tất cả các dữ liệu
Always\ reformat\ BIB\ file\ on\ save\ and\ export=Luôn luôn định dạng lại file BIB khi lưu và xuất
A\ SAX\ exception\ occurred\ while\ parsing\ '%0'\:=Một lỗi SAXException xảy ra khi đang phân tách '%0'\:
and=và
any\ field\ that\ matches\ the\ regular\ expression\ <b>%0</b>=bất kỳ dữ liệu nào khớp Biểu thức Chính tắc <b>%0</b>
Appearance=Diện mạo
Append=Nối
Append\ contents\ from\ a\ BibTeX\ library\ into\ the\ currently\ viewed\ library=Nối nội dung từ một CSDL BibTeX vào CSDL đang xem hiện tại
Append\ library=Nối CSDL
Append\ the\ selected\ text\ to\ BibTeX\ field=Nối nội dung được chọn vào khóa BibTeX
Application=Ứng dụng
Apply=Áp dụng
Arguments\ passed\ on\ to\ running\ JabRef\ instance.\ Shutting\ down.=Các đối số được truyền cho phiên JabRef đang chạy. Đang tắt.
Assign\ the\ original\ group's\ entries\ to\ this\ group?=Gán các mục của nhóm ban đầu vào nhóm này?
Assigned\ %0\ entries\ to\ group\ "%1".=Đã gán %0 mục vào nhóm "%1".
Assigned\ 1\ entry\ to\ group\ "%0".=Đã gán 1 mục vào nhóm "%0".
Attach\ URL=Gắn URL
Autogenerate\ BibTeX\ keys=Tự động tạo các khóa BibTeX
Autolink\ files\ with\ names\ starting\ with\ the\ BibTeX\ key=Tự động liên kết với các tên bắt đầu bằng khóa BibTeX
Autolink\ only\ files\ that\ match\ the\ BibTeX\ key=Chỉ tự động liên kết các tập tin nào khớp khóa BibTeX
Automatically\ create\ groups=Tự động tạo các nhóm
Automatically\ remove\ exact\ duplicates=Tự động loại bỏ các mục trùng nhau
AUX\ file\ import=Nhập tập tin AUX
Available\ export\ formats=Các định dạng xuất dùng được
Available\ BibTeX\ fields=Các dữ liệu BibTeX dùng được
Available\ import\ formats=Các định dạng nhập dùng được
Backup\ old\ file\ when\ saving=Sao lại tập tin cũ khi lưu
%0\ source=Nguồn %0
Browse=Duyệt
by=theo
The\ conflicting\ fields\ of\ these\ entries\ will\ be\ merged\ into\ the\ 'Comment'\ field.=Các trường xung đột của các mục này sẽ được sáp nhập vào trường 'Nhận xét'.
Cancel=Hủy
Cannot\ add\ entries\ to\ group\ without\ generating\ keys.\ Generate\ keys\ now?=Không thể thêm các mục vào nhóm mà không tạo khóa. Có tạo khóa không?
Cannot\ merge\ this\ change=Không thể gộp thay đổi này
case\ insensitive=không phân biệt chữ hoa/thường
case\ sensitive=phân biệt chữ hoa/thường
Case\ sensitive=Phân biệt chữ hoa/thường
change\ assignment\ of\ entries=đổi phép gán các mục
Change\ case=Đổi chữ hoa/thường
Change\ entry\ type=Đổi kiểu của mục
Change\ of\ Grouping\ Method=Đổi Phương pháp Gộp nhóm
change\ preamble=đổi phần mở đầu
Change\ table\ column\ and\ General\ fields\ settings\ to\ use\ the\ new\ feature=Đổi cột của bảng và các thiết lập dữ liệu tổng quát để dùng tính chất mới
Changed\ language\ settings=Các thiết lập ngôn ngữ được thay đổi
Changed\ preamble=Phần mở đầu được thay đổi
Cite\ command=Lệnh trích dẫn
Clear=Xóa
Clear\ fields=Xóa các dữ liệu
Close=Đóng
Close\ dialog=Đóng hộp thoại
Close\ the\ current\ library=Đóng CSDL hiện tại
Close\ window=Đóng cửa sổ
Closed\ library=CSDL được đóng
Column\ width=Chiều rộng cột
Command\ line\ id=Chỉ số (id) của dòng lệnh
Comments=Nhận xét
Contained\ in=Chứa trong
Content=Nội dung
Copied=Được chép
Copied\ key=Khóa được chép
Copied\ keys=Các khóa được chép
Copy=Chép
Copy\ BibTeX\ key=Chép khóa BibTeX
Copy\ file\ to\ file\ directory=Chép tập tin vào thư mục tập tin
Copy\ to\ clipboard=Chép vào bộ nhớ tạm
Could\ not\ call\ executable=Không thể gọi chương trình
Could\ not\ export\ file=Không thể xuất tập tin
Could\ not\ export\ preferences=Không thể xuất các tùy thích
Could\ not\ find\ a\ suitable\ import\ format.=Không tìm thấy định dạng nhập phù hợp.
Could\ not\ import\ preferences=Không thể nhập các tùy thích
Could\ not\ instantiate\ %0=Không thể tạo đối tượng %0
Could\ not\ instantiate\ %0\ %1=Không thể tạo đối tượng %0 %1
Could\ not\ instantiate\ %0.\ Have\ you\ chosen\ the\ correct\ package\ path?=Không thể tạo đối tượng %0. Bạn đã chọn đường dẫn gói đúng chưa?
Could\ not\ open\ link=Không thể mở liên kết
Could\ not\ print\ preview=Không thể in phần xem trước
Could\ not\ run\ the\ 'vim'\ program.=Không thể chạy chương trình 'vim'.
Could\ not\ save\ file.=Không thể lưu tập tin.
Character\ encoding\ '%0'\ is\ not\ supported.=Mã hóa ký tự '%0' không được hỗ trợ.
crossreferenced\ entries\ included=các mục có tham chiếu chéo được đưa vào
Current\ content=Nội dung hiện tại
Current\ value=Giá trị hiện tại
Custom\ entry\ types=Kiểu mục tùy chỉnh
Custom\ entry\ types\ found\ in\ file=Kiểu mục tùy chỉnh được tìm thấy trong tập tin
Customize\ entry\ types=Tùy chỉnh các kiểu mục
Customize\ key\ bindings=Tùy chỉnh tổ hợp phím
Cut=Cắt
cut\ entries=cắt các mục
cut\ entry=cắt mục
Library\ encoding=Mã hóa CSDL
Library\ properties=Tính chất của CSDL
Date\ format=Định dạng ngày
Default=Mặc định
Default\ encoding=Mã hóa mặc định
Default\ grouping\ field=Dữ liệu gộp nhóm mặc định
Default\ pattern=Kiểu mặc định
Default\ sort\ criteria=Các tiêu chuẩn phân loại mặc định
Delete=Xóa
Delete\ custom\ format=Xóa định dạng tùy chọn
delete\ entries=xóa các mục
Delete\ entry=Xóa mục
delete\ entry=xóa mục
Delete\ multiple\ entries=Xóa nhiều mục
Delete\ rows=Xóa hàng
Delete\ strings=Xóa chuỗi
Deleted=Bị xóa
Permanently\ delete\ local\ file=Xóa bỏ tập tin cục bộ
Delimit\ fields\ with\ semicolon,\ ex.=Phân cách các dữ liệu bằng, ví dụ như, dấu chấm phẩy.
Descending=Giảm dần
Description=Mô tả
Deselect\ all=Khử chọn tất cả
Deselect\ all\ duplicates=Khử chọn tất cả các mục lặp
Disable\ this\ confirmation\ dialog=Tắt hộp thoại xác nhận này
Display\ all\ entries\ belonging\ to\ one\ or\ more\ of\ the\ selected\ groups.=Trình bày tất cả các mục thuộc về một hoặc nhiều nhóm được chọn.
Display\ all\ error\ messages=Trình bày tất cả thông báo lỗi
Display\ help\ on\ command\ line\ options=Trình bày trợ giúp ở các tùy chọn dòng lệnh
Display\ only\ entries\ belonging\ to\ all\ selected\ groups.=Chỉ trình bày các mục thuộc về tất cả các nhóm được chọn.
Display\ version=Trình bày phiên bản
Do\ not\ abbreviate\ names=Không viết tắt tên
Do\ not\ import\ entry=Không nhập mục
Do\ not\ open\ any\ files\ at\ startup=Không mở tập tin nào lúc khởi động
Do\ not\ overwrite\ existing\ keys=Không ghi đè các khóa hiện có
Do\ not\ show\ these\ options\ in\ the\ future=Không hiển thị những tùy chọn này trong tương lai
Do\ not\ wrap\ the\ following\ fields\ when\ saving=Không 'bọc' những dữ liệu dưới đây khi lưu
Do\ not\ write\ the\ following\ fields\ to\ XMP\ Metadata\:=Không ghi những dữ liệu dưới đây vào đặc tả dữ liệu XMP\:
Do\ you\ want\ JabRef\ to\ do\ the\ following\ operations?=Bạn có muốn JabRef thực hiện những lệnh sau?
Donate\ to\ JabRef=Hỗ trợ cho JabRef
Down=Xuống
Download\ file=Tải xuống tập tin
Downloading...=Đang tải...
Drop\ %0=Thả %0
duplicate\ removal=loại bỏ trùng
Duplicate\ string\ name=Trùng tên chuỗi
Duplicates\ found=Tìm thấy các mục trùng
Dynamic\ groups=Các nhóm động
Dynamically\ group\ entries\ by\ a\ free-form\ search\ expression=Gộp nhóm động các mục bằng biểu thức tìm kiếm dạng tự do
Dynamically\ group\ entries\ by\ searching\ a\ field\ for\ a\ keyword=Gộp nhóm động các mục bằng cách tìm dữ liệu hoặc từ khóa
Each\ line\ must\ be\ on\ the\ following\ form=Mỗi dòng phải có dạng sau
Edit=Chỉnh sửa
Edit\ custom\ export=Chỉnh sửa việc xuất tùy chọn
Edit\ entry=Chỉnh sửa mục
Save\ file=Chỉnh sửa liên kết tập tin
Edit\ file\ type=Chỉnh sửa kiểu tập tin
Edit\ group=Chỉnh sửa nhóm
Edit\ preamble=Chỉnh sửa phần mở đầu
Edit\ strings=Chỉnh sửa các chuỗi
Editor\ options=Các tùy chọn trình chỉnh sửa
empty\ library=CSDL rỗng
Enable\ word/name\ autocompletion=Bật chức năng tự hoàn tất từ/tên
Enter\ URL=Nhập URL
Enter\ URL\ to\ download=Nhập URL để tải về
entries=các mục
Entries\ cannot\ be\ manually\ assigned\ to\ or\ removed\ from\ this\ group.=Không thể gán thủ công hay loại bỏ các mục khỏi nhóm này.
Entries\ exported\ to\ clipboard=Các mục được xuất ra bộ nhớ tạm
entry=mục
Entry\ editor=Trình chỉnh sửa mục
Entry\ preview=Xem trước mục
Entry\ table=Bảng nhập vào
Entry\ table\ columns=Các cột của bảng nhập vào
Entry\ type=Kiểu của mục
Entry\ type\ names\ are\ not\ allowed\ to\ contain\ white\ space\ or\ the\ following\ characters=Kiểu của mục không được phép chứa khoảng trắng hoặc các ký tự sau
Entry\ types=Các kiểu của mục
Error=Lỗi
Error\ exporting\ to\ clipboard=Lỗi xuất ra bộ nhớ tạm
Error\ occurred\ when\ parsing\ entry=Lỗi xảy ra khi đang phân tách mục
Error\ opening\ file=Lỗi khi đang mở tập tin
Error\ while\ writing=Lỗi khi đang ghi
'%0'\ exists.\ Overwrite\ file?='%0' đã có. Ghi đè tập tin không?
Overwrite\ file?=Ghi đè tập tin không?
Export=Xuất
Export\ name=Xuất tên
Export\ preferences=Xuất các tùy thích
Export\ preferences\ to\ file=Xuất các tùy thích ra tập tin
Export\ properties=Các tính chất xuất
Export\ to\ clipboard=Xuất ra bộ nhớ tạm
Exporting=Đang xuất
Extension=Đuôi mở rộng
External\ changes=Các thay đổi ngoài
External\ file\ links=Các liên kết tập tin ngoài
External\ programs=Các chương trình ngoài
External\ viewer\ called=Trình xem ngoài được gọi
Fetch=Lấy về
Field=Dữ liệu
field=dữ liệu
Field\ name=Tên dữ liệu
Field\ names\ are\ not\ allowed\ to\ contain\ white\ space\ or\ the\ following\ characters=Tên dữ liệu không được phép chứa khoảng trắng hoặc các ký tự sau
Field\ to\ filter=Dữ liệu cần lọc
Field\ to\ group\ by=Dữ liệu gộp nhóm theo
File=Tập tin
file=tập tin
File\ '%0'\ is\ already\ open.=Tập tin '%0' đã mở.
File\ changed=Tập tin bị thay đổi
File\ directory\ is\ '%0'\:=Thư mục tập tin là '%0'\:
File\ directory\ is\ not\ set\ or\ does\ not\ exist\!=Thư mục tập tin không được thiết lập hoặc không tồn tại\!
File\ exists=Tập tin đã có
File\ has\ been\ updated\ externally.\ What\ do\ you\ want\ to\ do?=Tập tin đã được cập nhật ở ngoài chương trình. Bạn muốn làm gì?
File\ not\ found=Không thấy tập tin
File\ type=Kiểu tập tin
File\ updated\ externally=Tập tin được cập nhật ngoài chương trình
filename=tên tập tin
Files\ opened=Các tập tin đã mở
Filter=Lọc
Finished\ automatically\ setting\ external\ links.=Thiết lập tự động các liên kết ngoài hoàn tất.
Finished\ writing\ XMP\ for\ %0\ file\ (%1\ skipped,\ %2\ errors).=Kết thúc ghi XMP cho %0 tập tin (bỏ qua %1, %2 lỗi).
First\ select\ the\ entries\ you\ want\ keys\ to\ be\ generated\ for.=Trước tiên hãy chọn các mục mà bạn muốn tạo khóa.
Fit\ table\ horizontally\ on\ screen=Làm cho bảng khít chiều ngang màn hình
for=dùng cho
Format\ of\ author\ and\ editor\ names=Định dạng tên tác giả và người biên tập
Format\ string=Định dạng chuỗi
Format\ used=Định dạng được dùng
Formatter\ name=Tên trình định dạng
found\ in\ AUX\ file=tìm thấy trong tập tin AUX
Full\ name=Tên đầy đủ
General=Tổng quát
General\ fields=Các dữ liệu tổng quát
Generate=Tạo
Generate\ BibTeX\ key=Tạo khóa BibTeX
Generate\ keys=Tạo các khóa
Generate\ keys\ before\ saving\ (for\ entries\ without\ a\ key)=Tạo các khóa trước khi lưu (cho các mục không có khóa)
Generate\ keys\ for\ imported\ entries=Tạo khóa cho các mục được nhập vào
Generate\ now=Tạo bây giờ
Generated\ BibTeX\ key\ for=Khóa BibTeX được tạo ra cho
Generating\ BibTeX\ key\ for=Đang tạo khóa BibTeX cho
Get\ fulltext=Nhập toàn văn bản
Gray\ out\ non-hits=Tô xám các mục không gặp
Groups=Các nhóm
Have\ you\ chosen\ the\ correct\ package\ path?=Bạn đã chọn đường dẫn gói đúng chưa?
Help=Trợ giúp
Help\ on\ key\ patterns=Trợ giúp về các kiểu khóa
Help\ on\ regular\ expression\ search=Trợ giúp về tìm kiếm bằng biểu thức chính tắc
Hide\ non-hits=Ẩn các mục không gặp
Hierarchical\ context=Ngữ cảnh có cấp bậc
Highlight=Tô sáng
Hint\:\ To\ search\ specific\ fields\ only,\ enter\ for\ example\:<p><tt>author\=smith\ and\ title\=electrical</tt>=Gợi ý\: Để chỉ tìm kiếm các dữ liệu đặc thù, nhập, ví dụ như\:<p><tt>author\=smith and title\=electrical</tt>
HTML\ table=Bảng HTML
HTML\ table\ (with\ Abstract\ &\ BibTeX)=Bảng HTML (với Tóm tắt & BibTeX)
Icon=Biểu tượng
Ignore=Bỏ qua
Import=Nhập
Import\ and\ keep\ old\ entry=Nhập và giữ mục cũ
Import\ and\ remove\ old\ entry=Nhập và loại bỏ mục cũ
Import\ entries=Nhập các mục
Import\ failed=Việc nhập thất bại
Import\ file=Nhập tập tin
Import\ group\ definitions=Nhập các định nghĩa nhóm
Import\ name=Nhập tên
Import\ preferences=Nhập các tùy thích
Import\ preferences\ from\ file=Nhập các tùy thích từ tập tin
Import\ strings=Nhập các chuỗi
Import\ to\ open\ tab=Nhập vào thẻ đang mở
Import\ word\ selector\ definitions=Nhập các định nghĩa trình chọn từ
Imported\ entries=Các mục được nhập
Imported\ from\ library=được nhập từ CSDL
Importer\ class=Lớp ĐịnhdạngNhập
Importing=Đang nhập
Importing\ in\ unknown\ format=Nhập vào thành định dạng không rõ
Include\ abstracts=Đưa vào cả phần tóm tắt
Include\ entries=Đưa vào các mục
Include\ subgroups\:\ When\ selected,\ view\ entries\ contained\ in\ this\ group\ or\ its\ subgroups=Đưa vào các nhóm con\: Khi được chọn, xem các mục chứa trong nhóm này hoặc các nhóm phụ của nó
Independent\ group\:\ When\ selected,\ view\ only\ this\ group's\ entries=Nhóm độc lập\: Khi được chọn, chỉ xem các mục của nhóm này
Work\ options=Các tùy chọn làm việc
Insert=Chèn
Insert\ rows=Chèn hàng
Intersection=Giao nhau
Invalid\ BibTeX\ key=Khóa BibTeX không hợp lệ
Invalid\ date\ format=Định dạng ngày không hợp lệ
Invalid\ URL=URL không hợp lệ
Online\ help=Trợ giúp trực tuyến
JabRef\ preferences=Các tùy thích JabRef
Journal\ abbreviations=Các viết tắt tên tạp chí
Keep=Giữ
Keep\ both=Giữ cả
Key\ bindings=Các tổ hợp phím
Key\ bindings\ changed=Các tổ hợp phím thay đổi
Key\ generator\ settings=Các thiết lập trình tạo khóa
Key\ pattern=Kiểu mẫu khóa
keys\ in\ library=các khóa trong CSDL
Keyword=Từ khóa
Label=Nhãn
Language=Ngôn ngữ
Last\ modified=Thay đổi lần sau cùng
LaTeX\ AUX\ file=Tập tin LaTeX AUX
Leave\ file\ in\ its\ current\ directory=Giữ tập tin trong thư mục hiện tại của nó
Left=Trái
Limit\ to\ fields=Giới hạn cho các dữ liệu
Limit\ to\ selected\ entries=Giới hạn theo các mục được chọn
Link=Liên kết
Link\ local\ file=Liên kết tập tin cục bộ
Link\ to\ file\ %0=Liên kết đến tập tin %0
Listen\ for\ remote\ operation\ on\ port=Lắng nghe lệnh chạy từ xa tại cổng
Load\ and\ Save\ preferences\ from/to\ jabref.xml\ on\ start-up\ (memory\ stick\ mode)=Nạp và lưu các tùy thích từ/đến tập tin jabref.xml khi khởi động (chế độ thẻ nhớ)
Main\ file\ directory=Thư mục tập tin chính
Main\ layout\ file=Tập tin trình bày chính
Manage\ custom\ exports=Quản lý các phép xuất tùy chọn
Manage\ custom\ imports=Quản lý các phép nhập tùy chọn
Manage\ external\ file\ types=Quản lý các kiểu tập tin ngoài
Mark\ new\ entries\ with\ addition\ date=Đánh dấu các mục mới với ngày được thêm vào
Mark\ new\ entries\ with\ owner\ name=Đánh dấu các mục mới cùng với tên người sở hữu
Memory\ stick\ mode=Chế độ thẻ nhớ
Menu\ and\ label\ font\ size=Cỡ phông chữ trình đơn và nhãn
Merged\ external\ changes=Các thay đổi ngoài được gộp lại
Messages=Các thông báo
Modification\ of\ field=Sự điều chỉnh của dữ liệu
Modified\ group\ "%0".=Nhóm "%0" được điều chỉnh.
Modified\ groups=Các nhóm được điều chỉnh
Modified\ string=Chuỗi được điều chỉnh
Modify=Điều chỉnh
Move\ down=Chuyển xuống
Move\ external\ links\ to\ 'file'\ field=Chuyển các liên kết ngoài vào dữ liệu 'file'
move\ group=chuyển nhóm
Move\ up=Chuyển lên
Moved\ group\ "%0".=Đã chuyển nhóm "%0".
Name=Tên
Name\ formatter=Trình định dạng tên
Natbib\ style=Kiểu Natbib
nested\ AUX\ files=các tập tin AUX lồng nhau
New=Mới
new=mới
New\ BibTeX\ sublibrary=CSDL con BibTeX mới
New\ content=Nội dung mới
New\ library\ created.=CSDL mới được tao ra.
New\ field\ value=Giá trị dữ liệu mới
New\ group=Nhóm mới
New\ string=Chuỗi mới
Next\ entry=Mục tiếp
No\ actual\ changes\ found.=Không thấy thay đổi thực sự nào.
no\ base-BibTeX-file\ specified=tập tin kiểu-BibTeX không được chỉ định
no\ library\ generated=Không có CSDL nào được tạo ra
No\ entries\ found.\ Please\ make\ sure\ you\ are\ using\ the\ correct\ import\ filter.=Không tìm thấy mục nào. Hãy đảm bảo rằng bạn đang dùng bộ lọc nhập đúng.
No\ entries\ found\ for\ the\ search\ string\ '%0'=Không tìm thấy mục nào với chuỗi tìm kiếm '%0'
No\ entries\ imported.=Không mục nào được nhập.
No\ files\ found.=Không tìm thấy tập tin nào.
No\ GUI.\ Only\ process\ command\ line\ options.=Không có GDĐH. Chỉ xử lý các tùy chọn dòng lệnh.
No\ journal\ names\ could\ be\ abbreviated.=Không có tên tạp chí nào có thể viết tắt.
No\ journal\ names\ could\ be\ unabbreviated.=Không có tên tạp chí nào có thể viết đầy đủ.
No\ URL\ defined=Không có url nào được định nghĩa
not=không
not\ found=không tìm thấy
Nothing\ to\ redo=Không có lệnh nào để lặp lại
Nothing\ to\ undo=Không có lệnh nào để quay ngược lại
occurrences=các lần xuất hiện
OK=Đồng ý
One\ or\ more\ keys\ will\ be\ overwritten.\ Continue?=Một hoặc nhiều khóa sẽ bị ghi đè. Có tiếp tục không?
Open=Mở
Open\ library=Mở CSDL
Open\ editor\ when\ a\ new\ entry\ is\ created=Mở trình biên tập khi một mục mới được tao
Open\ file=Mở tập tin
Open\ last\ edited\ libraries\ at\ startup=Mở CSDL chỉnh sửa lần cuối khi khởi động
Connect\ to\ shared\ database=Mở CSDL chia sẻ
Open\ terminal\ here=Mở thiết bị đầu cuối ở đây
Open\ URL\ or\ DOI=Mở URL hoặc DOI
Opened\ library=CSDL được mở
Opening=Đang mỏ
Operation\ canceled.=Lệnh bị hủy.
Optional\ fields=Các dữ liệu tùy chọn
Options=Tùy chọn
or=hoặc
Output\ or\ export\ file=Đầu ra hoặc tập tin xuất
Override=Ghi đè
Override\ default\ file\ directories=Ghi đè các thư mục tập tin mặc định
Override\ default\ font\ settings=Ghi đè các thiết lập phông chữ mặc định
Override\ the\ BibTeX\ field\ by\ the\ selected\ text=Ghi đè khóa BibTeX bằng chữ được chọn
Overwrite=Ghi đè
Overwrite\ existing\ field\ values=Ghi đè các giá trị dữ liệu hiện có
Overwrite\ keys=Ghi đè các khóa
pairs\ processed=các cặp được xử lý
Password=Mật mã
Paste=Dán
paste\ entries=dán các mục
paste\ entry=dán mục
Paste\ from\ clipboard=Dán từ bộ nhớ tạm
Pasted=Được dán
Path\ to\ %0\ not\ defined=Đường dẫn đến %0 không được định nghĩa
Path\ to\ LyX\ pipe=Đường dẫn đến ống dẫn LyX
PDF\ does\ not\ exist=PDF không tồn tại
Plain\ text\ import=Nhập văn bản trơn
Please\ enter\ a\ name\ for\ the\ group.=Vui lòng nhập tên cho nhóm.
Please\ enter\ a\ search\ term.\ For\ example,\ to\ search\ all\ fields\ for\ <b>Smith</b>,\ enter\:<p><tt>smith</tt><p>To\ search\ the\ field\ <b>Author</b>\ for\ <b>Smith</b>\ and\ the\ field\ <b>Title</b>\ for\ <b>electrical</b>,\ enter\:<p><tt>author\=smith\ and\ title\=electrical</tt>=Vui lòng nhập một thuật ngữ tìm kiếm. Ví dụ, để tìm từ <b>Smith</b> trong tất cả các dữ liệu, nhập\:<p><tt>smith</tt><p>. Để tìm từ <b>Smith</b> trong dữ liệu <b>Author</b> và từ <b>electrical</b> trong dữ liệu <b>Title</b>, nhập\:<p><tt>author\=smith và title\=electrical</tt>
Please\ enter\ the\ field\ to\ search\ (e.g.\ <b>keywords</b>)\ and\ the\ keyword\ to\ search\ it\ for\ (e.g.\ <b>electrical</b>).=Vui lòng nhập dữ liệu cần tìm (ví dụ\: <b>từ khoá</b>) và từ khóa cần tìm kiếm trong dữ liệu đó (ví dụ\: <b>electrical</b>).
Please\ enter\ the\ string's\ label=Vui lòng nhập nhãn của chuỗi
Please\ select\ an\ importer.=Vui lòng chọn một trình nhập.
Possible\ duplicate\ entries=Các mục có thể bị trùng
Possible\ duplicate\ of\ existing\ entry.\ Click\ to\ resolve.=Có thể mục hiện có bị trùng. Nhắp chuột để giải.
Preferences=Các tùy thích
Preferences\ recorded.=Các tùy thích được ghi lại.
Preview=Xem trước
Citation\ Style=Kiểu trích dẫn
Current\ Preview=Xem trước hiện tại
Cannot\ generate\ preview\ based\ on\ selected\ citation\ style.=Không thể tạo ra xem trước dựa trên kiểu trích dẫn đã chọn.
Bad\ character\ inside\ entry=Kí tự xấu trong mục
Error\ while\ generating\ citation\ style=Lỗi trong khi tạo ra kiểu trích dẫn
Preview\ style\ changed\ to\:\ %0=Thay đổi kiểu xem trước theo\: %0
Next\ preview\ layout=Xem trước bố trí tiếp theo
Previous\ preview\ layout=Xem trước bố trí trước đó
Previous\ entry=Mục trước đó
Primary\ sort\ criterion=Tiêu chuẩn xếp thứ tự chính
Problem\ with\ parsing\ entry=Trục trặc khi phân tách mục
Processing\ %0=Đang xử lý %0
Pull\ changes\ from\ shared\ database=Cập nhập thông tin từ CSDL chia sẻ
Pushed\ citations\ to\ %0=Các trích dẫn đã được đưa qua %0
Quit\ JabRef=Thoát JabRef
Raw\ source=Nguồn thô
Redo=Lặp lại lệnh
Reference\ library=CSDL tham khảo
%0\ references\ found.\ Number\ of\ references\ to\ fetch?=Các tài liệu tham khảo được tìm thấy\: %0. Số lượng tài liệu tham khảo cần lấy về?
Refine\ supergroup\:\ When\ selected,\ view\ entries\ contained\ in\ both\ this\ group\ and\ its\ supergroup=Tinh chỉnh nhóm lớn\: Khi được chọn, xem các mục chứa các trong nhóm này và nhóm lớn của nó
regular\ expression=Biểu thức chính tắc
Remote\ operation=Lệnh từ xa
Remote\ server\ port=Cổng máy chủ từ xa
Remove=Loại bỏ
Remove\ subgroups=Loại bỏ tất cả các nhóm con
Remove\ all\ subgroups\ of\ "%0"?=Loại bỏ tất cả các nhóm con của "%0"?
Remove\ entry\ from\ import=Loại bỏ mục khỏi lệnh nhập
Remove\ entry\ type=Loại bỏ kiểu mục
Remove\ from\ group=Loại bỏ khỏi nhóm
Remove\ group=Loại bỏ nhóm
Remove\ group,\ keep\ subgroups=Loại bỏ nhóm, giữ lại các nhóm con
Remove\ group\ "%0"?=Loại bỏ nhóm "%0"?
Remove\ group\ "%0"\ and\ its\ subgroups?=Loại bỏ nhóm "%0" và các nhóm con của nó?
remove\ group\ (keep\ subgroups)=loại bỏ nhóm (giữ các nhóm con)
remove\ group\ and\ subgroups=loại bỏ nhóm và các nhóm con
Remove\ group\ and\ subgroups=Loại bỏ nhóm và các nhóm con
Remove\ link=Loại bỏ liên kết
Remove\ old\ entry=Loại bỏ mục cũ
Remove\ selected\ strings=Loại bỏ các chuỗi được chọn
Removed\ group\ "%0".=Đã loại bỏ nhóm "%0".
Removed\ group\ "%0"\ and\ its\ subgroups.=Đã loại bỏ nhóm "%0" và các nhóm con của nó.
Removed\ string=Đã loại bỏ chuỗi
Renamed\ string=Chuỗi được đặt tên lại
Replace\ (regular\ expression)=Thay thế (biểu thức chính tắc)
Replace\ string=Thay thế chuỗi
Replace\ with=Thay thế bởi
Replaced=Bị thay thế
Required\ fields=Các dữ liệu cần có
Reset\ all=Thiết lập lại tất cả
Resolve\ strings\ for\ all\ fields\ except=Giải các chuỗi cho tất cả các dữ liệu ngoại trừ
Resolve\ strings\ for\ standard\ BibTeX\ fields\ only=Chỉ giải các chuỗi cho các dữ liệu BibTeX
resolved=được giải
Review=Xem xét lại
Review\ changes=Xem xét lại các thay đổi
Right=Phải
Save=Lưu
Save\ all\ finished.=Lưu tất cả đã hoàn tất.
Save\ all\ open\ libraries=Lưu tất cả các CSDL đang mở
Save\ before\ closing=Lưu trước khi đóng
Save\ library=Lưu CSDL
Save\ library\ as...=Lưu CSDL thành ...
Save\ entries\ in\ their\ original\ order=Lưu các mục theo thứ tự gốc của chúng
Save\ failed=Việc lưu thất bại
Save\ failed\ during\ backup\ creation=Việc lưu thất bại khi đang tạo bản sao lưu
Saved\ library=Đã lưu CSDL
Saved\ selected\ to\ '%0'.=Đã lưu phần chọn vào '%0'.
Saving=Đang lưu
Saving\ all\ libraries...=Đang lưu tất cả CSDL...
Saving\ library=Đang lưu CSDL
Search=Tìm
Search\ expression=Biểu thức tìm kiếm
Search\ for=Tìm
Searching\ for\ duplicates...=Đang tìm các mục bị lặp...
Searching\ for\ files=Đang tìm các tập tin
Secondary\ sort\ criterion=Tiêu chuẩn phân loại thứ cấp
Select\ all=Chọn tất cả
Select\ encoding=Chọn bộ mã hóa
Select\ entry\ type=Chọn kiểu mục
Select\ external\ application=Chọn ứng dụng ngoài
Select\ file\ from\ ZIP-archive=Chọn tập tin từ tập tin ZIP
Select\ the\ tree\ nodes\ to\ view\ and\ accept\ or\ reject\ changes=Chọn các nốt trên sơ đồ hình cây để xem và chấp nhận hoặc từ chối thay đổi
Selected\ entries=Các mục được chọn
Set\ field=Thiết lập dữ liệu
Set\ fields=Thiết lập các dữ liệu
Set\ general\ fields=Thiết lập các dữ liệu tổng quát
Set\ main\ external\ file\ directory=Thiết lập thư mục tập tin ngoài chính
Settings=Các thiết lập
Shortcut=Phím tắt
Show/edit\ %0\ source=Hiển thị/Chỉnh sửa nguồn %0
Show\ 'Firstname\ Lastname'=Hiển thị Tên Họ
Show\ 'Lastname,\ Firstname'=Hiển thị Họ, Tên
Show\ BibTeX\ source\ by\ default=Hiển thị nguồn BibTeX theo mặc định
Show\ confirmation\ dialog\ when\ deleting\ entries=Hiển thị hộp thoại xác nhận khi xóa các mục
Show\ description=Hiển thị mô tả
Show\ file\ column=Hiển thị cột tập tin
Show\ last\ names\ only=Chỉ hiển thị Họ
Show\ names\ unchanged=Hiển thị các tên không bị thay đổi
Show\ optional\ fields=Hiển thị các dữ liệu tùy chọn
Show\ required\ fields=Hiển thị các dữ liệu cần có
Show\ URL/DOI\ column=Hiển thị cột URL/DOI
Simple\ HTML=HTML dạng đơn giản
Size=Kích thước
Skipped\ -\ No\ PDF\ linked=Bị bỏ qua - Không có tập tin PDF được liên kết
Skipped\ -\ PDF\ does\ not\ exist=Bỏ qua - tập tin PDF không tồn tại
Skipped\ entry.=Mục bị bỏ qua.
source\ edit=chỉnh sửa nguồn
Special\ name\ formatters=Các trình định dạng tên đặc biệt
Special\ table\ columns=Các cột bảng đặc biệt
Statically\ group\ entries\ by\ manual\ assignment=Gộp nhóm các mục theo cách tĩnh bằng phép gán thủ công
Status=Trạng thái
Stop=Dừng
Strings=Các chuỗi
Strings\ for\ library=Các chuỗi dùng cho CSDL
Sublibrary\ from\ AUX=CSDL con từ AUX
Switches\ between\ full\ and\ abbreviated\ journal\ name\ if\ the\ journal\ name\ is\ known.=Chuyển đổi giữa tên đầy đủ và tên viết tắt tạp chí nếu biết tên tạp chí đó.
Tabname=Tên bảng
Target\ file\ cannot\ be\ a\ directory.=Tập tin đích không được phép là một thư mục.
Tertiary\ sort\ criterion=Tiêu chuẩn phân loại cấp ba
Test=Kiểm tra
paste\ text\ here=Vùng nhập chữ
The\ chosen\ date\ format\ for\ new\ entries\ is\ not\ valid=Định dạng ngày được chọn cho các mục mới không hợp lệ
The\ chosen\ encoding\ '%0'\ could\ not\ encode\ the\ following\ characters\:=Mã hóa đã chọn '%0' không thể mã hóa được các ký tự sau\:
the\ field\ <b>%0</b>=dữ liệu <b>%0</b>
The\ file<BR>'%0'<BR>has\ been\ modified<BR>externally\!=Tập tin<BR>'%0'<BR>đã bị thay đổi<BR>ngoài chương trình\!
The\ group\ "%0"\ already\ contains\ the\ selection.=Nhóm "%0" đã chứa phép chọn.
The\ label\ of\ the\ string\ cannot\ be\ a\ number.=Nhãn của chuỗi không được là một con số.
The\ label\ of\ the\ string\ cannot\ contain\ spaces.=Nhãn của chuỗi không được chứa khoảng trắng.
The\ label\ of\ the\ string\ cannot\ contain\ the\ '\#'\ character.=Nhãn của chuỗi không được chứa ký tự '\#'.
The\ output\ option\ depends\ on\ a\ valid\ import\ option.=Tùy chọn đầu ra phụ thuộc vào một tùy chọn nhập hợp lệ.
The\ PDF\ contains\ one\ or\ several\ BibTeX-records.=Tập tin PDF chứa một hoặc nhiều bản ghi BibTeX.
Do\ you\ want\ to\ import\ these\ as\ new\ entries\ into\ the\ current\ library?=Bạn có muốn nhập chúng vào thành các mục mới trong CSDL hiện tại?
The\ regular\ expression\ <b>%0</b>\ is\ invalid\:=Biểu thức chính tắc <b>%0</b> không hợp lệ\:
The\ search\ is\ case\ insensitive.=Phép tìm không phân biệt chữ hoa/thường
The\ search\ is\ case\ sensitive.=Phép tìm có phân biệt chữ hoa/thường.
The\ string\ has\ been\ removed\ locally=Chuỗi này đã bị loại bỏ cục bộ
There\ are\ possible\ duplicates\ (marked\ with\ an\ icon)\ that\ haven't\ been\ resolved.\ Continue?=Có thể có các mục bị trùng (được đánh dấu bằng biểu tượng) chưa được giải quyết. Có tiếp tục không?
This\ entry\ has\ no\ BibTeX\ key.\ Generate\ key\ now?=Mục này không có khóa BibTeX. Tạo khóa bây giờ?
This\ entry\ type\ cannot\ be\ removed.=Không thể loại bỏ kiểu mục này.
This\ group\ contains\ entries\ based\ on\ manual\ assignment.\ Entries\ can\ be\ assigned\ to\ this\ group\ by\ selecting\ them\ then\ using\ either\ drag\ and\ drop\ or\ the\ context\ menu.\ Entries\ can\ be\ removed\ from\ this\ group\ by\ selecting\ them\ then\ using\ the\ context\ menu.=Nhóm này chứa các mục căn cứ trên phép gán thủ công. Các mục có thể được gán vào nhóm này bằng cách chọn chúng rồi dùng cách kéo thả hoặc trình đơn ngữ cảnh. Các mục có thể bị loại bỏ khỏi nhóm này bằng cách chọn chúng rồi dùng trình đơn ngữ cảnh.
This\ group\ contains\ entries\ whose\ <b>%0</b>\ field\ contains\ the\ keyword\ <b>%1</b>=Nhóm này chứa các mục có dữ liệu <b>%0</b> chứa từ khóa <b>%1</b>
This\ group\ contains\ entries\ whose\ <b>%0</b>\ field\ contains\ the\ regular\ expression\ <b>%1</b>=Nhóm này chứa các mục có dữ liệu <b>%0</b> chứa biểu thức chính tắc <b>%1</b>
This\ operation\ requires\ all\ selected\ entries\ to\ have\ BibTeX\ keys\ defined.=Lệnh này yêu cầu tất cả các mục được chọn phải có khóa BibTeX.
This\ operation\ requires\ one\ or\ more\ entries\ to\ be\ selected.=Lệnh này yêu cầu phải chọn trước một hoặc nhiều mục.
Toggle\ entry\ preview=Bật/tắt xem trước mục
Toggle\ groups\ interface=Bật/tắt giao diện nhóm
Try\ different\ encoding=Thử mã hóa khác
Unabbreviate\ journal\ names\ of\ the\ selected\ entries=Bỏ viết tắt tên các tạp chí của những mục được chọn
Unabbreviated\ %0\ journal\ names.=%0 tên tạp chí được bỏ viết tắt.
Unable\ to\ open\ link.\ The\ application\ '%0'\ associated\ with\ the\ file\ type\ '%1'\ could\ not\ be\ called.=Không thể mở liên kết. Không thể gọi ứng dụng '%0' liên quan đến kiểu tập tin '%1'.
unable\ to\ write\ to=Không thể ghi vào
Undo=Quay ngược lệnh
Union=Hợp nhất
Unknown\ BibTeX\ entries=Các mục BibTeX không rõ
unknown\ edit=kiểu chỉnh sửa không biết
Unknown\ export\ format=Định dạng xuất không biết
untitled=không tiêu đề
Up=Lên
Update\ to\ current\ column\ widths=Cập nhật chiều rộng cột hiện tại
Upgrade\ external\ PDF/PS\ links\ to\ use\ the\ '%0'\ field.=Nâng cấp các liên kết ngoài PDF/PS để sử dụng dữ liệu '%0'.
Upgrade\ file=Nâng cấp tập tin
Upgrade\ old\ external\ file\ links\ to\ use\ the\ new\ feature=Nâng cấp các liên kết tập tin ngoài để sử dụng tính chất mới
usage=cách dùng
Use\ autocompletion\ for\ the\ following\ fields=Dùng tính chất tự điền đầy đủ cho các dữ liệu sau
Use\ regular\ expression\ search=Dùng phép tìm bằng biểu thức chính tắc
Username=Tên người dùng
Value\ cleared\ externally=Giá trị bị xóa ngoài chương trình
Value\ set\ externally=Giá trị được thiết lập ngoài chương trình
verify\ that\ LyX\ is\ running\ and\ that\ the\ lyxpipe\ is\ valid=kiểm tra xem LyX có chạy và lyxpipe có hợp lệ không
View=Xem
Vim\ server\ name=Tên Server Vim
Waiting\ for\ ArXiv...=Đang chờ ArXiv...
Warn\ about\ unresolved\ duplicates\ when\ closing\ inspection\ window=Cảnh báo về các mục trùng chưa được giải quyết khi đóng cửa sổ kiểm tra
Warn\ before\ overwriting\ existing\ keys=Cảnh báo trước khi ghi đè các khóa hiện có
Warning=Cảnh báo
Warnings=Các cảnh báo
web\ link=liên kết web
What\ do\ you\ want\ to\ do?=Bạn muốn làm gì?
When\ adding/removing\ keywords,\ separate\ them\ by=Khi thêm/loại bỏ các từ khóa, cách biệt chúng ra bằng
Will\ write\ XMP-metadata\ to\ the\ PDFs\ linked\ from\ selected\ entries.=Sẽ ghi đặc tả dữ liệu XMP vào các PDF được liên kết từ các mục đã chọn.
with=với
Write\ BibTeXEntry\ as\ XMP-metadata\ to\ PDF.=Ghi mục BibTeX dưới dạng đặc tả dữ liệu XMP vào PDF.
Write\ XMP=Ghi XMP
Write\ XMP-metadata=Ghi đặc tả dữ liệu XMP
Write\ XMP-metadata\ for\ all\ PDFs\ in\ current\ library?=Ghi đặc tả dữ liệu XMP cho tất cả các PDF trong CSDL hiện tại?
Writing\ XMP-metadata...=Đang ghi đặc tả dữ liệu XMP...
Writing\ XMP-metadata\ for\ selected\ entries...=Đang ghi đặc tả dữ liệu XMP cho các mục được chọn...
XMP-annotated\ PDF=PDF có chú giải XMP
XMP\ export\ privacy\ settings=Các thiết lập riêng về Xuất XMP
XMP-metadata=Đặc tả dữ liệu XMP
XMP-metadata\ found\ in\ PDF\:\ %0=Đặc tả dữ liệu XMP có trong PDF\: %0
You\ must\ restart\ JabRef\ for\ this\ to\ come\ into\ effect.=Bạn phải khởi động lại JabRef để thay đổi có hiệu lực.
You\ have\ changed\ the\ language\ setting.=Bạn đã thay đổi thiết lập ngôn ngữ.
You\ have\ entered\ an\ invalid\ search\ '%0'.=Bạn đã nhập một phép tìm không hợp lệ '%0'.
You\ must\ restart\ JabRef\ for\ the\ new\ key\ bindings\ to\ work\ properly.=Bạn phải khởi động lại JabRef để các tổ hợp phím mới hoạt động được.
Your\ new\ key\ bindings\ have\ been\ stored.=Tổ hợp phím tắt mới của bạn đã được lưu trữ.
The\ following\ fetchers\ are\ available\:=Các trình lấy về sau có thể dùng được\:
Could\ not\ find\ fetcher\ '%0'=Không thể tìm thấy trình lầy về '%0'
Running\ query\ '%0'\ with\ fetcher\ '%1'.=Đang chạy truy vấn '%0' với trình lấy về '%1'.
Query\ '%0'\ with\ fetcher\ '%1'\ did\ not\ return\ any\ results.=Phép truy vấn '%0' bằng trình lấy về '%1' không trả lại kết quả nào.
Move\ file=Chuyển tin
Rename\ file=Đặt lại tên tập tin
Move\ file\ failed=Việc chuyển tập tin thất bại
Could\ not\ move\ file\ '%0'.=Không thể chuyển tập tin '%0'.
Could\ not\ find\ file\ '%0'.=Không tìm thấy tập tin '%0'.
Number\ of\ entries\ successfully\ imported=Số mục được nhập vào thành công
Import\ canceled\ by\ user=Việc nhập bị người dùng hủy
Progress\:\ %0\ of\ %1=Tiến trình\: %0 of %1
Error\ while\ fetching\ from\ %0=Lỗi khi lấy về từ %0
Please\ enter\ a\ valid\ number=Vui lòng nhập một con số hợp lệ
Show\ search\ results\ in\ a\ window=Hiển thị kết quả tìm trong một cửa sổ
Search\ in\ all\ open\ libraries=Tìm kiếm trong tất cả CSDL đang mở
Move\ file\ to\ file\ directory?=Di chuyển tập tin vào thư mục tập tin?
Library\ is\ protected.\ Cannot\ save\ until\ external\ changes\ have\ been\ reviewed.=CSDL được bảo vệ. Không thể lưu cho đến khi những thay đổi ngoài được xem xét.
Protected\ library=CSDL được bảo vệ
Refuse\ to\ save\ the\ library\ before\ external\ changes\ have\ been\ reviewed.=Từ chối lưu CSDL trước khi những thay đổi ngoài được xem xét.
Library\ protection=Bảo vệ CSDL
Unable\ to\ save\ library=Không thể lưu CSDL
BibTeX\ key\ generator=Trình tạo khóa BibTeX
Unable\ to\ open\ link.=Không thể mở liên kết.
MIME\ type=Kiểu MIME
This\ feature\ lets\ new\ files\ be\ opened\ or\ imported\ into\ an\ already\ running\ instance\ of\ JabRef<BR>instead\ of\ opening\ a\ new\ instance.\ For\ instance,\ this\ is\ useful\ when\ you\ open\ a\ file\ in\ JabRef<br>from\ your\ web\ browser.<BR>Note\ that\ this\ will\ prevent\ you\ from\ running\ more\ than\ one\ instance\ of\ JabRef\ at\ a\ time.=Tính chất này cho phép các tập tin mới có thể được mở hoặc nhập vào một phiên JabRef đang chạy<BR>thay vì phải mở một phiên làm việc mới. Điều này có ích, ví dụ như khi bạn mở một tập tin trong JabRef<br>từ trình duyệt web của mình.<BR>Lưu ý rằng điều này sẽ không cho phép bạn chạy nhiều hơn một phiên làm việc của JabRef cùng lúc.
The\ ACM\ Digital\ Library=Thư viện số ACM
Reset=Thiết lập lại
Use\ IEEE\ LaTeX\ abbreviations=Dùng các chữ viết tắt kiểu IEEE LaTeX
The\ Guide\ to\ Computing\ Literature=Hướng dẫn về tài liệu máy tính
When\ opening\ file\ link,\ search\ for\ matching\ file\ if\ no\ link\ is\ defined=Khi mở liên kết tập tin, tìm tập tin khớp nếu liên kết không được định nghĩa
Settings\ for\ %0=Các thiết lập dùng cho %0
Sort\ the\ following\ fields\ as\ numeric\ fields=Xếp thứ tự các dữ liệu sau như thể chúng là các dữ liệu kiểu số
Line\ %0\:\ Found\ corrupted\ BibTeX\ key.=Dòng %0\: Tìm thấy khóa-BibTeX bị lỗi.
Line\ %0\:\ Found\ corrupted\ BibTeX\ key\ (contains\ whitespaces).=Dòng %0\: Tìm thấy khóa-BibTeX bị lỗi (chứa khoảng trắng).
Line\ %0\:\ Found\ corrupted\ BibTeX\ key\ (comma\ missing).=Dòng %0\: Tìm thấy khóa-BibTeX bị lỗi (thiếu dấu phẩy).
Update\ to\ current\ column\ order=Cập nhật theo thứ tự cột hiện tại
Download\ from\ URL=Kéo từ URL
Rename\ field=Đổi tên dữ liệu
Set/clear/append/rename\ fields=Thiết lập/Xóa/Đổi tên trường
Rename\ field\ to=Đổi tên dữ liệu thành
Move\ contents\ of\ a\ field\ into\ a\ field\ with\ a\ different\ name=Di chuyển nội dung của một dữ liệu sang một dữ liệu có tên khác
You\ can\ only\ rename\ one\ field\ at\ a\ time=Bạn chỉ có thể đổi tên một dữ liệu một lần
Cannot\ use\ port\ %0\ for\ remote\ operation;\ another\ application\ may\ be\ using\ it.\ Try\ specifying\ another\ port.=Không thể dùng cổng %0 cho lệnh chạy từ xa; một ứng dụng khác có thể đang dùng nó. Hãy thử chỉ định một cổng khác.
Looking\ for\ full\ text\ document...=Đang tìm tài liệu đầy đủ...
Autosave=Lưu tự động
A\ local\ copy\ will\ be\ opened.=Bản sao cục bộ sẽ được mở.
Autosave\ local\ libraries=Tự động lưu CSDL cục bộ
Export\ in\ current\ table\ sort\ order=Xuất ra theo trình tự xếp thứ tự của bảng hiện tại
Export\ entries\ in\ their\ original\ order=Xuất ra các mục theo thứ tự gốc của chúng
Error\ opening\ file\ '%0'.=Lỗi mở tập tin '%0'.
Formatter\ not\ found\:\ %0=Không tìm thấy trình định dạng\: %0
Clear\ inputarea=Xóa trong vùng nhập liệu
Could\ not\ save,\ file\ locked\ by\ another\ JabRef\ instance.=Không thể lưu, tập tin bị khóa bởi một phiên làm việc khác của JabRef đang chạy.
File\ is\ locked\ by\ another\ JabRef\ instance.=Tập tin bị khóa bởi một phiên làm việc khác của JabRef.
Do\ you\ want\ to\ override\ the\ file\ lock?=Bạn có muốn bỏ qua khóa tập tin?
File\ locked=Tập tin bị khóa
Current\ tmp\ value=Giá trị tmp hiện tại
Metadata\ change=Thay đổi đặc tả dữ liệu
Changes\ have\ been\ made\ to\ the\ following\ metadata\ elements=Các thay đổi đã được thực hiện cho những thành phần đặc tả CSDL sau
Generate\ groups\ for\ author\ last\ names=Tạo các nhóm cho họ của tác giả
Generate\ groups\ from\ keywords\ in\ a\ BibTeX\ field=Tạo các nhóm theo từ khóa trong một dữ liệu BibTeX
Enforce\ legal\ characters\ in\ BibTeX\ keys=Buộc phải dùng những ký tự hợp lệ trong khóa BibTeX
Save\ without\ backup?=Lưu không có bản dự phòng?
Unable\ to\ create\ backup=Không thể tạo bản dự phòng
Move\ file\ to\ file\ directory=Di chuyển tập tin vào thư mục tập tin
Rename\ file\ to=Đổi tên tập tin thành
<b>All\ Entries</b>\ (this\ group\ cannot\ be\ edited\ or\ removed)=<b>Tất cả các mục</b> (không thể chỉnh sửa hoặc loại bỏ nhóm này)
static\ group=nhóm tĩnh
dynamic\ group=nhóm động
refines\ supergroup=tinh chỉnh lại nhóm lớn
includes\ subgroups=kể cả các nhóm con
contains=chứa
search\ expression=biểu thức tìm
Optional\ fields\ 2=Các dữ liệu tùy chọn 2
Waiting\ for\ save\ operation\ to\ finish=Chờ thao tác lưu kết thúc
Resolving\ duplicate\ BibTeX\ keys...=Giải quyết những khóa BibTeX bị lặp lại...
Finished\ resolving\ duplicate\ BibTeX\ keys.\ %0\ entries\ modified.=Giải quyết những khóa BibTeX bị lặp lại đã được kết thúc. Mục %0 đã được sửa.
This\ library\ contains\ one\ or\ more\ duplicated\ BibTeX\ keys.=CSDL này có một hoặc nhiều khóa BibTeX bị lặp lại.
Do\ you\ want\ to\ resolve\ duplicate\ keys\ now?=Bạn có muốn giải quyết những khóa lặp bây giờ không?
Find\ and\ remove\ duplicate\ BibTeX\ keys=Tìm và xóa bỏ những khóa BibTeX bị lặp lại
Expected\ syntax\ for\ --fetch\='<name\ of\ fetcher>\:<query>'=Cú pháp mong đợi cho--fetch\='<Tên của fetcher>\:<query>'
Duplicate\ BibTeX\ key=Lặp lại khóa BibTeX
Always\ add\ letter\ (a,\ b,\ ...)\ to\ generated\ keys=Luôn thêm mẫu tự (a, b, ...) để tạo ra các khóa
Ensure\ unique\ keys\ using\ letters\ (a,\ b,\ ...)=Đảm bảo các khóa duy nhất bằng sử dụng mẫu tự (a, b, ...)
Ensure\ unique\ keys\ using\ letters\ (b,\ c,\ ...)=Đảm bảo các khóa duy nhất bằng sử dụng mẫu tự (b, c, ...)
General\ file\ directory=Tổng quát thư mục tập tin
User-specific\ file\ directory=Thư mục tập tin của người sử dụng cụ thể
Search\ failed\:\ illegal\ search\ expression=Tìm kiếm thất bại\: biểu thức tìm kiếm bất hợp lệ
Show\ ArXiv\ column=Hiển thị cột ArXiv
You\ must\ enter\ an\ integer\ value\ in\ the\ interval\ 1025-65535\ in\ the\ text\ field\ for=Bạn phải nhập giá trị nằm trong khoảng cách 1025-65535 trong các dữ liệu văn bản cho
Automatically\ open\ browse\ dialog\ when\ creating\ new\ file\ link=Mở tự động hộp thoại khi tạo ra đường dẫn tập tin mới
Import\ metadata\ from\:=Nhập siêu dữ liệu vào từ
Choose\ the\ source\ for\ the\ metadata\ import=Chọn nguồn để nhập vào siêu dữ liệu
Create\ entry\ based\ on\ XMP-metadata=Tạo ra mục dựa trên dữ liệu XMP
Create\ blank\ entry\ linking\ the\ PDF=Tạo ra mục trống thuộc về PDF
Only\ attach\ PDF=Chỉ kèm PDF
Title=Danh hiệu
Create\ new\ entry=Tạo mục mới
Update\ existing\ entry=Cập nhật mục có sẵn
Send\ as\ email=Gửi bằng email
Please\ wait...=Vui lòng chờ...
Web\ search=Tìm kiếm trên web
OpenOffice/LibreOffice\ connection=Nối với OpenOffice/LibreOffice
Cleanup\ entries=Dọn dẹp các mục
Clear\ rank=Xóa bỏ hạng
Manage\ keywords=Quản lý các từ khóa
Rank=Xếp hạng
A\ string\ with\ that\ label\ already\ exists=Một chuỗi với nhãn đó đã có
Merge\ entries=Phối các mục vào
None=Không có
Automatically\ set\ file\ links=Tự động tạo liên kết cho tập tin
Open\ folder=Mở thư mục
Move\ to\ group=Di chuyển vào nhóm
Deprecated\ fields=Các dữ liệu không tán thành
Save\ selected\ as\ plain\ BibTeX...=Lưu phần chọn thành plain Bibtex...
Show\ deprecated\ BibTeX\ fields=Hiển thị các dữ liệu BibTex không tán thành
Path\ to\ %0=Đường dẫn đến %0
Could\ not\ connect\ to\ %0=Không thể kết nối đến %0
Changed\ type\ to\ '%0'\ for=Kiểu được đổi thành '%0' dùng cho
Copy\ \\cite{BibTeX\ key}=Chép\trích dẫn{khóa BibTeX}
Copy\ BibTeX\ key\ and\ title=Sao chép khóa Bibtex và danh hiệu
Invalid\ DOI\:\ '%0'.=DOI không hợp lệ\: '%0'.
Search\ %0=Tìm trên %0
Close\ library=Đóng CSDL
Focus\ entry\ table=Tập trung vào bảng chứa mục
Import\ into\ current\ library=Nhập vào CSDL hiện tại
Import\ into\ new\ library=Nhập vào thành CSDL mới
New\ article=Bài viết mới
Resolve\ duplicate\ BibTeX\ keys=Giải quyết khóa Bibtex bị lặp lại
Save\ all=Lưu tất cả
Automatically\ setting\ file\ links=Tự động thiết lập liên kết với tập tin
Other\ fields=Các dữ liệu khác
Show\ remaining\ fields=Hiển thị dữ liệu duy trì
Unabbreviate\ journal\ names=Không viết tắt tên các tạp chí
%0\ import\ canceled=Việc nhập từ %0 bị hủy
Audio\ CD=Đĩa âm thanh
British\ patent=Sáng chế của Anh
British\ patent\ request=Yêu cầu sáng chế của Anh
Candidate\ thesis=Bài luận văn ứng viên
Data\ CD=Đĩa dữ liệu
European\ patent=Sáng chế của Châu Âu
European\ patent\ request=Yêu cầu sáng chế của Châu Âu
French\ patent=Sáng chế của Pháp
French\ patent\ request=Yêu cầu sáng chế của Pháp
German\ patent=Sáng chế của Đức
German\ patent\ request=Yêu cầu sáng chế của Đức
Master's\ thesis=Bài luận văn chính
Patent=Sáng chế
Patent\ request=Yêu cầu sáng chế
PhD\ thesis=Bài luận văn PhD
Research\ report=Bảng báo cáo nghiên cứu
Software=Phần mềm
Technical\ report=Bảng báo cáo kỹ thuật
U.S.\ patent=Sáng chế của Mỹ
U.S.\ patent\ request=Yêu cầu sáng chế của Mỹ
Check\ for\ updates=Kiểm tra cập nhật
JabRef\ is\ up-to-date.=Phiên bản JabRef là mới nhất.
Online\ help\ forum=Diễn đàn trợ giúp trực tuyến
Get\ BibTeX\ data\ from\ %0=Nhập dữ liệu BibTex từ %0
Connection=Sự kết nối
Connecting...=Đang kết nối...
Host=Máy chủ
Port=Cổng
Library=CSDL
User=Người sử dụng
Connect=Kết nối
Connection\ error=Kết nối bị lỗi
Connection\ to\ %0\ server\ established.=Tạo kết nối với máy chủ %0.
Required\ field\ "%0"\ is\ empty.=Dữ liệu cần có "%0" đang trống.
%0\ driver\ not\ available.=Trình điều khiển %0 hiện không có.
The\ connection\ to\ the\ server\ has\ been\ terminated.=Kết nối đến máy chủ đã được kết thúc.
Connection\ lost.=Mất kết nối.
Reconnect=Kết nối lại.
Work\ offline=Làm việc ẩn
Working\ offline.=Đang làm việc ẩn.
Update\ refused.=Cập nhật bị từ chối.
Update\ refused=Cập nhật bị từ chối
Local\ entry=Mục cục bộ
Shared\ entry=Mục chia sẻ
Update\ could\ not\ be\ performed\ due\ to\ existing\ change\ conflicts.=Cập nhật không thể được thực hiện vì hiện đang có thay đổi xung đột.
You\ are\ not\ working\ on\ the\ newest\ version\ of\ BibEntry.=Bạn không làm việc trên phiên bản mới nhất của BibEntry.
Local\ version\:\ %0=Phiên bản cục bộ\: %0
Shared\ version\:\ %0=Phiên bản chia sẻ\: %0
Please\ merge\ the\ shared\ entry\ with\ yours\ and\ press\ "Merge\ entries"\ to\ resolve\ this\ problem.=Xin vui lòng phối mục chia sẻ với mục của bạn và nhấn "Phối các mục" để giải quyết lỗi này.
Canceling\ this\ operation\ will\ leave\ your\ changes\ unsynchronized.\ Cancel\ anyway?=Huỷ bỏ thao tác này bạn sẽ rời khỏi thay đổi không đồng bộ hóa của bạn. Bạn vẫn muốn hủy?
Shared\ entry\ is\ no\ longer\ present=Mục chia sẻ hiện không còn nữa
The\ BibEntry\ you\ currently\ work\ on\ has\ been\ deleted\ on\ the\ shared\ side.=BibEntry bạn hiện giờ đang làm việc đã bị xoá bên chia sẻ.
You\ can\ restore\ the\ entry\ using\ the\ "Undo"\ operation.=Bạn có thể phục hồi mục bằng cách sử dụng thao tác "Hoàn tác".
Remember\ password?=Lưu mật mã?
You\ are\ already\ connected\ to\ a\ database\ using\ entered\ connection\ details.=Bạn đã được kết nối với CSDL bằng sử dụng cách nhập chi tiết kết nối.
Migration\ help\ information=Thông tin trợ giúp dời chuyển
However,\ a\ new\ database\ was\ created\ alongside\ the\ pre-3.6\ one.=Tuy nhiên, CSDL mới đã được tạo lập theo CSDL trước 3.6.
Click\ here\ to\ learn\ about\ the\ migration\ of\ pre-3.6\ databases.=Nhấp vào đây để biết về dời chuyển của các CSDL trước 3.6.
ID=Mã nhận diện
ID\ type=Loại mã nhận diện
Copy\ BibTeX\ key\ and\ link=Sao chép khóa BibTex và đường liên kết
Backup\ found=Tìm bản sao dự phòng
A\ backup\ file\ for\ '%0'\ was\ found.=Bản sao lưu dự phòng cho '%0' đã tìm thấy.
This\ could\ indicate\ that\ JabRef\ did\ not\ shut\ down\ cleanly\ last\ time\ the\ file\ was\ used.=Điều này cho thấy là JabRef không được kết thúc hoàn chỉnh khi sử dụng tập tin lần cuối.
Do\ you\ want\ to\ recover\ the\ library\ from\ the\ backup\ file?=Bạn có muốn phục hồi cơ sở dữ liệu từ tập tin lưu dự phòng không?
Firstname\ Lastname=Họ Tên
Default\ table\ font\ size=Kích thước phông chữ mặc định của bảng
add\ group=thêm nhóm
Abbreviate\ journal\ names\ (ISO)=Viết tắt tên các tạp chí (ISO)
Abbreviate\ journal\ names\ (MEDLINE)=Viết tắt tên các tạp chí (MEDLINE)
Check\ integrity=Kiểm tra tính nguyên vẹn
Copy\ DOI\ url=Sao chép DOI url
Development\ version=Phiên bản phát triển
Export\ selected\ entries=Xuất các mục được chọn
Fork\ me\ on\ GitHub=Nhánh rẽ từ GitHub
JabRef\ resources=Nguồn của JabRef
Manage\ protected\ terms=Quản lý bảo vệ thuật ngữ
New\ %0\ library=CSDL %0 mới
Push\ entries\ to\ external\ application\ (%0)=Đưa các mục ra ứng dụng ngoài (%0)
View\ change\ log=Xem nhật kí thay đổi
Website=Trang web
Write\ XMP-metadata\ to\ PDFs=Ghi XMP-metadata thành các PDF