Skip to content

HTTPS clone URL

Subversion checkout URL

You can clone with HTTPS or Subversion.

Download ZIP
Browse files

Added more updated info

  • Loading branch information...
commit d891f2abbd1e4470c44205bfac480f37e87ebdce 1 parent 6976250
vthung authored
Showing with 43 additions and 43 deletions.
  1. +43 −43 lang/vi_utf8/docs/coding.html
86 lang/vi_utf8/docs/coding.html
View
@@ -124,31 +124,31 @@
<ol class="normaltext">
<li class="spaced">
<strong>Indenting</strong>
- should be consistently 4 spaces. Don't use tabs AT ALL.
+ nên là 4 khoảng trống một cách nhất quán. Đừng dùng các tab.
<li class="spaced">
- <strong>Variable names</strong> should always be easy-to-read, meaningful
- lowercase English words. If you really need more than one word then run them
- together, but keep them short as possible. Use plural names for arrays of
- objects.
- <p class="examplecode"><font color="#006600">GOOD: $quiz<br>
- GOOD: $errorstring<br>
- GOOD: $assignments (for an array of objects)<br>
- GOOD: $i (but only in little loops)<br>
+ <strong>Các tên biến</strong> nên dễ đọc, có ý nghĩa
+ là các từ tiếng Anh thấp. Nếu bạn cần nhiều hơn một từ thì hãy dùng chúng
+ với nhau, nhưng giữ chúng càng ngắn càng tốt. Dùng các tên số nhiều cho các dãy
+ đối tượng.
+ <p class="examplecode"><font color="#006600">TỐT: $quiz<br>
+ TỐT: $errorstring<br>
+ TỐT: $assignments (for an array of objects)<br>
+ TỐT: $i (but only in little loops)<br>
<br>
- BAD: $Quiz
+ TỒI: $Quiz
<br>
- BAD: $aReallyLongVariableNameWithoutAGoodReason<br>
- BAD: $error_string</font></p>
+ TỒI: $aReallyLongVariableNameWithoutAGoodReason<br>
+ TỒI: $error_string</font></p>
<li class="spaced">
- <strong>Constants</strong> should always be in upper case, and always start
- with the name of the module. They should have words separated by underscores.
+ <strong>Các hằng số</strong> nên là các chữ hoa, và luôn bắt đầu bằng
+ tên các module. Chúng là các từ được phân cách với nhau bằng dấu gạch chân.
<p class="examplecode"><font color="#006600">define("FORUM_MODE_FLATOLDEST", 1);</font></p>
<li class="spaced">
- <strong>Function names</strong> should be simple English lowercase words, and
- start with the name of the module to avoid conflicts between modules. Words
- should be separated by underscores. Parameters should always have sensible
- defaults if possible. Note there is no space between the function name and the
- following (brackets).
+ <strong>Tên các hàm</strong> nên là các từ tiếng Anh bình thường, và
+ bắt đầu bằng tên module để tránh xung đột với các module. Các từ
+ phải được phân cách bằng dấu gạch chân. Các tham số nên được đặt một cách
+ cẩn thận nếu có thể. Chú ý không có khoảng trống giữa tên hàm và
+ các dấu ngoặc như dưới đây.
<br>
<p class="examplecode">
<font color="#007700">function </font><font color="#0000bb">forum_set_display_mode</font><font color="#007700">(</font><font color="#0000bb">$mode</font><font color="#007700">=</font><font color="#0000bb">0</font><font color="#007700">)
@@ -167,8 +167,8 @@
&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;}<br>
}</font></p>
<li class="spaced">
- <strong>Blocks</strong> must always be enclosed in curly braces (even if there
- is only one line). Moodle uses this style:
+ <strong>Các khối</strong> luôn luôn được đóng bởi các ngoặc nhọn (thậm chí nếu
+ chỉ có một dòng). Moodle sử dụng style dưới đây:
<p class="examplecode">
<font color="#006600">if (</font><font color="#0000cc">$quiz</font><font color="#006600">-&gt;</font><font color="#0000cc">attempts</font><font color="#006600">)
{<br>
@@ -270,43 +270,43 @@
<h2>Cấu trúc cơ sở dữ liệu</h2>
<ol class="normaltext">
<li class="spaced">
- Every table must have an auto-incrementing <strong>id</strong>
- field (INT10) as primary index.
+ Mọi bảng phải có một <strong>id</strong> tự tăng
+ như là một trường (INT10) index chính.
<li class="spaced">
- The main table containing instances of each module must have the same name as
- the module (eg <strong>widget</strong>) and contain the following minimum
- fields:
+ Bảng chính chứa các instance của mỗi module phải có tên trùng với
+ tên module (ví dụ <strong>widget</strong>) và chứa tối thiểu các trường sau
+ :
<ul>
<li>
<strong>id</strong>
- - as described above
+ - như mô tả ở trên
<li>
<strong>course</strong>
- - the id of the course that each instance belongs to
+ - id của cua học mà mỗi instance thuộc về
<li>
- <strong>name</strong> - the full name of each instance of the module</li>
+ <strong>name</strong> - tên đầy đủ của mỗi instance của module</li>
</ul>
<li class="spaced">
- Other tables associated with a module that contain information about 'things'
- should be named <strong>widget_things</strong>
- (note the plural).
+ Các bảng khác gắn liền với một module chứa các thông tin về 'things'
+ nên được đặt tên là <strong>widget_things</strong>
+ (chú ý về số nhiều).
<li class="spaced">
- Column names should be simple and short, following the same rules as for
- variable names.
+ Các tên cột phải đơn giản và ngắn gọn, hãy tuân theo các luật giống như
+ tên các biến.
<li class="spaced">
- Where possible, columns that contain a reference to the id field of another
- table (eg <strong>widget</strong>) should be called <strong>widgetid</strong>.
- (Note that this convention is newish and not followed in some older tables)
+ Khi có thể, các cột chứa một tham chiếu tới trường id của bảng khác
+ (ví dụ <strong>widget</strong>) nên được gọi là <strong>widgetid</strong>.
+ (Chú ý rằng các quy ước này mới và không được tuân theo ở một số bảng cũ)
<li class="spaced">
- Boolean fields should be implemented as small integer fields (eg INT4)
- containing 0 or 1, to allow for later expansion of values if necessary.
+ Các trường boolean nên được thực thi như là các trường số nguyên nhỏ (eg INT4)
+ chứa 0 hoặc 1, cho phép mở rộng sau này khi cần thiết.
<li class="spaced">
- Most tables should have a <strong>timemodified</strong> field (INT10) which is
- updated with a current timestamp obtained with the PHP <strong>time</strong>()
- function.</li>
+ Đa số các bảng phải có trường <strong>timemodified</strong> (INT10) được
+ cập nhật với timestamp hiện thời lấy được thông qua hàm <strong>time</strong>()
+ của PHP.</li>
</ol>
<hr>
- <p align="center"><font size="1"><a href="." target="_top">Moodle Documentation</a></font></p>
+ <p align="center"><font size="1"><a href="." target="_top">Tài liệu của Moodle</a></font></p>
<p align="center"><font size="1">Version: $Id: coding.html,v 1.1 2005/03/20 22:55:53
koenr Exp $</font></p>
</body>
Please sign in to comment.
Something went wrong with that request. Please try again.