Skip to content
This repository

HTTPS clone URL

Subversion checkout URL

You can clone with HTTPS or Subversion.

Download ZIP
Browse code

Added more updated info

  • Loading branch information...
commit d891f2abbd1e4470c44205bfac480f37e87ebdce 1 parent 6976250
vthung authored

Showing 1 changed file with 43 additions and 43 deletions. Show diff stats Hide diff stats

  1. +43 43 lang/vi_utf8/docs/coding.html
86 lang/vi_utf8/docs/coding.html
@@ -124,31 +124,31 @@
124 124 <ol class="normaltext">
125 125 <li class="spaced">
126 126 <strong>Indenting</strong>
127   - should be consistently 4 spaces. Don't use tabs AT ALL.
  127 + nên là 4 khoảng trống một cách nhất quán. Đừng dùng các tab.
128 128 <li class="spaced">
129   - <strong>Variable names</strong> should always be easy-to-read, meaningful
130   - lowercase English words. If you really need more than one word then run them
131   - together, but keep them short as possible. Use plural names for arrays of
132   - objects.
133   - <p class="examplecode"><font color="#006600">GOOD: $quiz<br>
134   - GOOD: $errorstring<br>
135   - GOOD: $assignments (for an array of objects)<br>
136   - GOOD: $i (but only in little loops)<br>
  129 + <strong>Các tên biến</strong> nên dễ đọc, có ý nghĩa
  130 + là các từ tiếng Anh thấp. Nếu bạn cần nhiều hơn một từ thì hãy dùng chúng
  131 + với nhau, nhưng giữ chúng càng ngắn càng tốt. Dùng các tên số nhiều cho các dãy
  132 + đối tượng.
  133 + <p class="examplecode"><font color="#006600">TỐT: $quiz<br>
  134 + TỐT: $errorstring<br>
  135 + TỐT: $assignments (for an array of objects)<br>
  136 + TỐT: $i (but only in little loops)<br>
137 137 <br>
138   - BAD: $Quiz
  138 + TỒI: $Quiz
139 139 <br>
140   - BAD: $aReallyLongVariableNameWithoutAGoodReason<br>
141   - BAD: $error_string</font></p>
  140 + TỒI: $aReallyLongVariableNameWithoutAGoodReason<br>
  141 + TỒI: $error_string</font></p>
142 142 <li class="spaced">
143   - <strong>Constants</strong> should always be in upper case, and always start
144   - with the name of the module. They should have words separated by underscores.
  143 + <strong>Các hằng số</strong> nên là các chữ hoa, và luôn bắt đầu bằng
  144 + tên các module. Chúng là các từ được phân cách với nhau bằng dấu gạch chân.
145 145 <p class="examplecode"><font color="#006600">define("FORUM_MODE_FLATOLDEST", 1);</font></p>
146 146 <li class="spaced">
147   - <strong>Function names</strong> should be simple English lowercase words, and
148   - start with the name of the module to avoid conflicts between modules. Words
149   - should be separated by underscores. Parameters should always have sensible
150   - defaults if possible. Note there is no space between the function name and the
151   - following (brackets).
  147 + <strong>Tên các hàm</strong> nên là các từ tiếng Anh bình thường, và
  148 + bắt đầu bằng tên module để tránh xung đột với các module. Các từ
  149 + phải được phân cách bằng dấu gạch chân. Các tham số nên được đặt một cách
  150 + cẩn thận nếu có thể. Chú ý không có khoảng trống giữa tên hàm và
  151 + các dấu ngoặc như dưới đây.
152 152 <br>
153 153 <p class="examplecode">
154 154 <font color="#007700">function </font><font color="#0000bb">forum_set_display_mode</font><font color="#007700">(</font><font color="#0000bb">$mode</font><font color="#007700">=</font><font color="#0000bb">0</font><font color="#007700">)
@@ -167,8 +167,8 @@
167 167 &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;}<br>
168 168 }</font></p>
169 169 <li class="spaced">
170   - <strong>Blocks</strong> must always be enclosed in curly braces (even if there
171   - is only one line). Moodle uses this style:
  170 + <strong>Các khối</strong> luôn luôn được đóng bởi các ngoặc nhọn (thậm chí nếu
  171 + chỉ có một dòng). Moodle sử dụng style dưới đây:
172 172 <p class="examplecode">
173 173 <font color="#006600">if (</font><font color="#0000cc">$quiz</font><font color="#006600">-&gt;</font><font color="#0000cc">attempts</font><font color="#006600">)
174 174 {<br>
@@ -270,43 +270,43 @@
270 270 <h2>Cấu trúc cơ sở dữ liệu</h2>
271 271 <ol class="normaltext">
272 272 <li class="spaced">
273   - Every table must have an auto-incrementing <strong>id</strong>
274   - field (INT10) as primary index.
  273 + Mọi bảng phải có một <strong>id</strong> tự tăng
  274 + như là một trường (INT10) là index chính.
275 275 <li class="spaced">
276   - The main table containing instances of each module must have the same name as
277   - the module (eg <strong>widget</strong>) and contain the following minimum
278   - fields:
  276 + Bảng chính chứa các instance của mỗi module phải có tên trùng với
  277 + tên module (ví dụ <strong>widget</strong>) và chứa tối thiểu các trường sau
  278 + :
279 279 <ul>
280 280 <li>
281 281 <strong>id</strong>
282   - - as described above
  282 + - như mô tả ở trên
283 283 <li>
284 284 <strong>course</strong>
285   - - the id of the course that each instance belongs to
  285 + - id của cua học mà mỗi instance thuộc về
286 286 <li>
287   - <strong>name</strong> - the full name of each instance of the module</li>
  287 + <strong>name</strong> - tên đầy đủ của mỗi instance của module</li>
288 288 </ul>
289 289 <li class="spaced">
290   - Other tables associated with a module that contain information about 'things'
291   - should be named <strong>widget_things</strong>
292   - (note the plural).
  290 + Các bảng khác gắn liền với một module chứa các thông tin về 'things'
  291 + nên được đặt tên là <strong>widget_things</strong>
  292 + (chú ý về số nhiều).
293 293 <li class="spaced">
294   - Column names should be simple and short, following the same rules as for
295   - variable names.
  294 + Các tên cột phải đơn giản và ngắn gọn, hãy tuân theo các luật giống như
  295 + tên các biến.
296 296 <li class="spaced">
297   - Where possible, columns that contain a reference to the id field of another
298   - table (eg <strong>widget</strong>) should be called <strong>widgetid</strong>.
299   - (Note that this convention is newish and not followed in some older tables)
  297 + Khi có thể, các cột chứa một tham chiếu tới trường id của bảng khác
  298 + (ví dụ <strong>widget</strong>) nên được gọi là <strong>widgetid</strong>.
  299 + (Chú ý rằng các quy ước này mới và không được tuân theo ở một số bảng cũ)
300 300 <li class="spaced">
301   - Boolean fields should be implemented as small integer fields (eg INT4)
302   - containing 0 or 1, to allow for later expansion of values if necessary.
  301 + Các trường boolean nên được thực thi như là các trường số nguyên nhỏ (eg INT4)
  302 + chứa 0 hoặc 1, cho phép mở rộng sau này khi cần thiết.
303 303 <li class="spaced">
304   - Most tables should have a <strong>timemodified</strong> field (INT10) which is
305   - updated with a current timestamp obtained with the PHP <strong>time</strong>()
306   - function.</li>
  304 + Đa số các bảng phải có trường <strong>timemodified</strong> (INT10) được
  305 + cập nhật với timestamp hiện thời lấy được thông qua hàm <strong>time</strong>()
  306 + của PHP.</li>
307 307 </ol>
308 308 <hr>
309   - <p align="center"><font size="1"><a href="." target="_top">Moodle Documentation</a></font></p>
  309 + <p align="center"><font size="1"><a href="." target="_top">Tài liệu của Moodle</a></font></p>
310 310 <p align="center"><font size="1">Version: $Id: coding.html,v 1.1 2005/03/20 22:55:53
311 311 koenr Exp $</font></p>
312 312 </body>

0 comments on commit d891f2a

Please sign in to comment.
Something went wrong with that request. Please try again.