Permalink
Branch: master
Find file Copy path
Fetching contributors…
Cannot retrieve contributors at this time
97 lines (84 sloc) 3.98 KB

/api/bill/imexs

  • Tính năng này dùng để lấy danh sách phiếu XNK của doanh nghiệp.

Request

See common request params

The search param - (Data array)

Param Mandatory Description
page Int No Phân trang (giá trị mặc định là 1)
icpp Int No Số lượng sản phẩm trên 1 trang. Mặc định là 10. Tối đa không quá 20.
fromDate string No Định dạng yyyy-mm-dd. Ngày XNK.
toDate string No Định dạng: yyyy-mm-dd. Ngày XNK.
id Int No ID sản phẩm xuất nhập kho
billId Int No ID phiếu xuất nhập kho
type Int No Tìm kiếm theo loại XNK
mode Int No Tìm kiếm theo kiểu XNK
depotId Int No ID kho
relatedDepotId Int No ID kho liên quan
supplierId Int No ID nhà cung cấp
productStoreId Int No ID sản phẩm xuất nhập kho
productStoreName string No Tên (mã, mã vạch) sản phẩm xuất nhập kho
relatedProductStoreId Int No ID sản phẩm XNK liên quan
categoryId Int No ID danh mục sản phẩm
internalCategoryId Int No ID danh mục nội bộ sản phẩm
brandId Int No ID thương hiệu sản phẩm
productStoreTypeId Int No Loại sản phẩm:
1: Sản phẩm
2: Voucher
3: Sản phẩm cân đo
4: Sản phẩm theo IMEI
5: Gói sản phẩm
6: Dịch vụ
imeiId Int No Imei Id
imei string No Số imei
warrantyBillId Int No ID phiếu bảo hành

Response

JSON decode the response to get the structure:

Key Data Type(Max-length) Description
code int 1 = success or 0 = failed
messages [ ] is an array of error messages if code = 0
data [ ] Mảng danh sách sản phẩm yêu cầu xuất nhập kho
data = [
    totalPage: Tổng số trang,
    page: Trang hiện tại,
    Imexs: [
        id: ID phiếu sản phẩm xuất nhập kho,
        billId: ID phiếu xuất nhập kho,
        type: Loại xuất nhập kho,
        typeName: Tên loại xuất nhập kho,
        mode: Kiểu xuất nhập kho,
        modeName: Tên kiểu xuất nhập kho,
        date: Ngày xuất nhập kho,
        depotId: ID kho,
        depotName: Tên kho,
        relatedDepotId: ID kho liên quan,
        relatedDepotName: Tên kho liên quan
        supplierId: ID nhà cung cấp,
        supplierName: Tên nhà cung cấp,
        supplierMobile: Số điện thoại nhà cung cấp,
        productStoreId: ID sản phẩm xuất nhập kho,
        relatedProductStoreId: ID sản phẩm xuất nhập kho,
        proudctStore: [
            code: Mã sản phẩm,
            barcode: Mã vạch sản phẩm,
            name: tên sản phẩm,
            importPrice: Giá nhập sản phẩm,
            price: Giá bán sản phẩm,
            avgCost: Giá vốn sản phẩm
        ]
        imeiId: Imei Id,
        imei: Số imei sản phẩm,
        avgCost: Giá vốn sản phẩm trong lần xuất nhập kho,
        productPrice: Giá sản phẩm trong lần xuất nhập kho,
        remain: Số tồn còn lại tính tới lần xuất nhập kho,
        description: Mô tả trong lần xuất nhập kho,
        discount: Chiết khấu trong lần xuất nhập kho,
        points: Số point được tặng trong lần xuất nhập kho của sản phẩm ,
        usedPoints: Số point đã tiêu trong lần xuất nhập kho của sản phẩm,
        createdDateTime: Thời gian tạo phiếu xuât nhập kho,
        saleBonus: Tiền hoa hồng nhân viên bán hàng được hưởng với sản phẩm,
        extendedWarrantyId: Id bảo hành mở rộng,
        extendedWarrantyMoney: Tiền bảo hành mở rộng,
        extendedWarrantyMonths: Số tháng bảo hành mở rộng,
        warrantyReasonId: Id lý do bảo hành
    ],
    ….
    [...]
]