Skip to content

API Reference vi

Hammad Maqbool edited this page Oct 29, 2026 · 1 revision

English · 简体中文 · 繁體中文 · Español · العربية · Français · Português (Brasil) · Deutsch · हिन्दी · 日本語 · 한국어 · Русский · Bahasa Indonesia · Türkçe · Italiano · Tiếng Việt

Tham chiếu API của docxi: các lớp và phương thức

docxi là một thư viện Ruby, vì vậy trang này liệt kê API Ruby của nó. Không có API HTTP. Tùy chọn của từng phương thức được mô tả trong Tính năng, còn các lớp được giải thích trong Kiến trúc.

Docxi::Document

Phương thức Trả về Ghi chú
Docxi::Document.new(options = {}) Document options là lề trang. Xem Cấu hình
#document Docxi::Word::Document Phần thân để bạn thêm nội dung
#render StringIO Toàn bộ gói .docx. .string cho ra các byte

Docxi::Word::Document (word.document)

Phương thức Trả về Thêm vào
p(options = {}) { |p| } Paragraph Một đoạn văn
text(string, options = {}) Paragraph Một đoạn văn có một run văn bản
br(page: true) Break Một ngắt trang
tab(page: true) Tab Một đoạn văn chứa một ký tự tab
table(options = {}) { |table| } Table Một bảng
table_of_content(options = {}) { |toc| } TableOfContent Các mục của mục lục
frame(text, options = {}) Paragraph Một đoạn văn chứa hộp văn bản
add_media(io_path_or_url, options = {}) Media Một hình ảnh để đặt bằng image
add_hyperlink(url, options = {}) String Một mã quan hệ dùng cho hyperlink
add_header(header), add_first_header(header) Header Đầu trang từ trang 2 trở đi và cho trang 1
add_footer(footer), add_first_footer(footer) Footer Chân trang từ trang 2 trở đi và cho trang 1

Đoạn văn (Docxi::Word::Contents::Paragraph)

Phương thức Thêm vào
text(string, options = {}) Một run văn bản. Tùy chọn của đoạn văn là giá trị mặc định của nó
br(times: 1) Ngắt dòng
tab(times: 1) Ký tự tab
image(media, options = {}) Một hình ảnh nội dòng hoặc định vị
hyperlink(text, url, id) Một liên kết dùng mã quan hệ id lấy từ add_hyperlink
frame(options = {}) { |frame| } Một hộp văn bản

Bảng

Phương thức Thêm vào
Table#tr(options = {}) { |tr| } Một hàng. Tùy chọn của bảng là giá trị mặc định của nó
TableRow#tc(options = {}) { |tc| } Một ô. Tùy chọn của hàng là giá trị mặc định của nó
TableCell#text(string, options = {}) Một đoạn văn. Tùy chọn của ô là giá trị mặc định của nó
TableCell#p(options = {}) { |p| } Một đoạn văn có tùy chọn riêng
TableCell#image(media, width:, height:) Một hình ảnh
TableCell#page_numbers Một trường số trang

Mục lục

Phương thức Thêm vào
TableOfContent#add_row(text, page = nil, leader: "dot", pos: 9360) Một mục trong mục lục

Đầu trang và chân trang

Lớp Phương thức
Docxi::Word::Headers::Header.new(options = {}) { |h| } text, br, table, image, page_numbers(options = {})
Docxi::Word::Footers::Footer.new(options = {}) { |f| } text, br, table, page_numbers(options = {})

Khung

Docxi::Word::Contents::Frame chấp nhận text, br, tab, image và frame bên trong khối của nó.

Hằng số và phương thức hỗ trợ

Tên Ý nghĩa
Docxi::VERSION Phiên bản đã cài, ví dụ "0.1.0"
Docxi.write_entry(zip, name, data) Ghi một part vào tệp nén với kích thước được đặt trước. Mọi part đều dùng phương thức này ở bên trong
Docxi::Util.blank?, Docxi::Util.present? Phương thức hỗ trợ nội bộ theo quy tắc blank? của ActiveSupport

Trang liên quan


← Trang chủ wiki · README

Clone this wiki locally