-
-
Notifications
You must be signed in to change notification settings - Fork 1
vi VN Configuration
Plugin Storage sử dụng nhiều file cấu hình trong thư mục plugins/Storage/.
-
config.yml: Cấu hình chính (Database, Auto-sell, giới hạn kho lưu trữ, mapping block/drops,....). -
mythicstorage.yml: Giống với Storage, nhưng khác là tùy chỉnh vật phẩm MythicMobs. -
cropstorage.yml: Giống với Storage, nhưng khác là tùy chỉnh các vật phẩm nông sản. -
crafting.yml: Cầu hình tùy chỉnh hệ thống chế tạo. -
friendstorage.yml: Cấu hình Friend Storage (kết bạn, request, mở kho bạn bè). -
message.yml: Toàn bộ tin nhắn hiển thị của plugin có thể dịch tại đây. -
events.yml: Cấu hình và lịch chạy event toàn server. -
enchants.yml: Cấu hình custom enchant. -
special_material.yml: Cấu hình tài nguyên đặc biệt.
Bạn có thể chọn loại database (sqlite, yml, hoặc mysql).
database:
type: sqlite
# Nếu dùng mysql, hãy điền phần mysqlLưu ý: Cần restart server sau khi thay đổi loại database.
Bạn có thể cấu hình giới hạn sức chứa bằng permission node (theo cơ chế ưu tiên).
storage_permissions:
vip:
max_storage: 10000
priority: 1
premium:
max_storage: 50000
priority: 2Nếu người chơi có storage.storage.premium, giới hạn sẽ là 50,000.
Đây là nơi bạn định nghĩa block nào sẽ được đưa vào kho và item nào sẽ được lưu.
blocks:
COBBLESTONE;0: # Block bị phá
drop: COBBLESTONE;0 # Item được lưu
IRON_ORE;0:
drop: IRON_INGOT;0 # Có thể lưu quặng hoặc ingot tuỳ phiên bản-
Legacy (1.12.2 trở xuống): Bắt buộc dùng
MATERIAL;DATA. Ví dụ:INK_SACK;4cho Lapis Lazuli. -
Modern (1.13+): Vẫn cần format với
;0. Ví dụ:DIAMOND;0.
Nếu bạn dùng MMOItems AutoSmelt, bạn có thể thêm drop thay thế:
IRON_ORE;0:
drop: RAW_IRON;0
drop_autosmelt: IRON_INGOT;0Bạn có thể định giá vật phẩm khi auto-sell hoặc bán thủ công trong GUI.
sell_method: vault # "vault", "playerpoints", hoặc "commands"
worth:
COBBLESTONE;0: 1
DIAMOND;0: "7;vault" # Override cụ thể
EMERALD;0: "8;playerpoints" # Override cụ thểĐịnh nghĩa các drop từ MythicMobs sẽ được đưa vào MythicStorage (kho riêng).
# Các vật phẩm có thể thêm vào kho lưu trữ (MythicMobs/Items/<item>.yml)
# Ví dụ:
# Trong MM phiên bản 5.X.X
#test: <--- ID vật phẩm MythicMobs dùng trong cấu hình items_drop
# Id: diamond
# Display: '&dabc'
# Lore:
# - '&6A kingly crowl that grants'
# - '&6the wearer unwavering power!'
# Enchantments:
# - PROTECTION_ENVIRONMENTAL:2
# - PROTECTION_PROJECTILE:2
# - PROTECTION_FIRE:2
# - PROTECTION_EXPLOSIONS:2
# Hide:
# - ATTRIBUTES
# - ENCHANTS
# Attributes:
# Head:
# Health: 10
# KnockbackResistance: 10
items_drop:
- kingdomTương tự như Storage, bạn có thể cấu hình giới hạn theo permission tại mythic_storage_permissions và nhiều cấu hình khác.
Hoạt động giống kho chính/MythicStorage nhưng được tối ưu cho việc thu hoạch nông sản.
crop_block_mapping:
WHEAT: WHEAT
CARROTS: CARROT
POTATOES: POTATO
BEETROOTS: BEETROOT
NETHER_WART: NETHER_WART
SUGAR_CANE: SUGAR_CANE
COCOA: COCOA_BEANS
MELON: MELON_SLICE
PUMPKIN: PUMPKIN
SWEET_BERRY_BUSH: SWEET_BERRIES
KELP: KELP
KELP_PLANT: KELP
BAMBOO: BAMBOO
CACTUS: CACTUS
TORCHFLOWER: TORCHFLOWER
PITCHER_PLANT: PITCHER_PLANT
CHORUS_PLANT: CHORUS_FRUIT
CHORUS_FLOWER: CHORUS_FRUIT
items_drop:
- WHEAT
- CARROT
- POTATO
- BEETROOT
- NETHER_WART
- SUGAR_CANE
- COCOA_BEANS
- MELON_SLICE
- MELON
- PUMPKIN
- SWEET_BERRIES
- KELP
- BAMBOO
- CACTUS
- TORCHFLOWER
- PITCHER_PLANT
- CHORUS_FRUITBạn cũng có thể cấu hình “tall crops” như Sugar Cane hoặc Cactus để plugin hiểu cách phá và lưu trữ đúng.
Bạn có thể lên lịch event tự động như mining_contest, double_drop, hoặc community_event.
events:
mining_contest:
timing:
type: "interval" # hoặc "schedule"
interval: 7200 # Giây (vd: 2 giờ)Bằng cách tinh chỉnh các cấu hình này, bạn có thể tuỳ biến Storage để phù hợp chính xác và phù hợp với gameplay của server.
Điều khiển hệ thống Friend Storage: gửi request kết bạn, giới hạn bạn bè và mở kho bạn bè.
settings:
enabled: true
mutual_access_on_accept: true
allow_offline_access: false
max_friends_default: 10
request_expire_seconds: 300
notify_on_join: true
log_actions: true
auto_clean:
enabled: true
interval_seconds: 600-
settings.allow_offline_access: nếutrue, cho phép dùng/storage friends depositvà/storage friends withdrawkhi chủ kho offline. -
settings.max_friends_default: giới hạn bạn bè mặc định. Có thể override bằng permissionstorage.friends.max.<n>. -
settings.request_expire_seconds: thời gian hết hạn request.0= không bao giờ hết hạn. -
settings.notify_on_join: vào server sẽ thông báo nếu có request đang chờ. -
settings.auto_clean.*: tự động dọn request hết hạn định kỳ.